menu_book
見出し語検索結果 "kính" (1件)
swap_horiz
類語検索結果 "kính" (5件)
kinh tế
日本語
名経済
kinh tế đang phát triển
経済が発展している
kinh doanh
日本語
名経営する
kinh doanh cửa tiệm cà - phê
喫茶店を経営する
(kinh tế) kích thích/ khuấy động
日本語
動盛り上げる
giảm giá tour để kích thích du lịch trong nước
国内旅行を盛り上げるため、ツアー商品を値下げする
nhiều kinh nghiệm
日本語
形経験豊富な
hướng dẫn viên nhiều kinh nghiệm
経験豊富なツアーガイド
format_quote
フレーズ検索結果 "kính" (16件)
Sài Gòn là thành phố kinh tế
サイゴンは経済都市である
kinh tế đang phát triển
経済が発展している
kinh doanh cửa tiệm cà - phê
喫茶店を経営する
khôi phục kinh tế
経済を回復する
Dịch bệnh ảnh hưởng đến kinh tế thế giới
疫病は世界経済に影響した
Kinh tế thế giới bị ảnh hưởng nặng vì dịch bệnh
感染症により世界経済が大きく影響された
Kinh tế đang phục hồi trở lại
景気が回復してきた
Sin-ga-po là nước có kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
東南アジアでシンガポールは経済の一番発展している国です
nhiều công ty Nhật Bản mở rộng kinh doanh sang Việt Nam
多くの企業がベトナムへ進出している
hướng dẫn viên nhiều kinh nghiệm
経験豊富なツアーガイド
trung tâm tài chính kinh tế
金融経済センター
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lý (một cách kinh tế)
Công việc kinh doanh năm ngoái rất thành công
昨年の会社経営は大成功だった
nhà ngoại giao dày dặn kinh nghiệm
老巧な外交官
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)