sort_by_alpha
"g" で始まる単語 (104件)
gai (thực vật)
gài, hủy hoại
gần
gan
gan dạ
gan dạ, táo bạo, liều lĩnh
găng tay dùng bếp
gặp
gấu trắng Bắc cực
gấu trúc
gấu túi, gấu koala
gáy
gậy gôn
gầy nhom, ốm nhom
ghế
ghế massage
ghé qua
ghế sô pha
ghé thăm
ghẹ xanh
ghẹ đốm
ghét
ghi chép
già
giá
giá bán
giá bình quân thị trường
gia cầm
giá chào bán
giá cổ phiếu tăng đột biến
giả dối
già hóa
giá lúc đóng cửa
gia súc
giá tiền
giá trị cổ phiếu
giá trị trái phiếu
gia vị
gia vị cho thêm
giá vốn bán hàng, chi phí bán hàng
gia đình
giải phóng
giải tán
giấm
giảm cân
giảm giá
giấm ngọt Nhật Bản
giảm thuế
giấm đen
giám đốc
giám đốc bệnh viện
giám đốc sở kế hoạch và đầu tư
giãn cách xã hội
giàn giáo
giáng sinh
giao dịch chứng khoán
giao hàng tận nhà
giao lộ (cao tốc)
giáo sư
giao trách nhiệm
Giật mình
giàu
giàu có, khá giả
giấu tên
giày
giấy
giấy chứng nhận quá trình tham gia giao thông
giấy ghi nợ trái phiếu
giấy nhôm
giấy phép tạm thời
giấy phép đăng ký xe
giấy thấm dầu (nấu ăn)
giấy đăng ký kết hôn
gió
giờ hẹn
gió mùa
giỏi
giới hạn xe số tự động
giới kinh tế, giới kinh doanh
giới nghệ sĩ
giới thiệu
giới thiệu, tiến cử
giống cái và giống đực
giống nhau
giống y hệt, giống như đúc
giữa
giun đất
giường
giúp
gì
gõ
gốc cây, gốc rạ(sau khi đốn, cắt)
gọi
gọi
gọi món
gọi tắc-xi
gọi điện thoại
gói, bọc
gọn gàng, sảng khoái
gót chân
gửi
gửi bưu điện
gửi gắm, giao phó
gửi thư
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)