translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
sort_by_alpha "n" で始まる単語 (284件)
nách nằm năm nam diễn viên nấm mộc nhĩ năm nay năm sau năm sau nữa năm tài chính (thường bắt đầu từ tháng 4 ở nhật) nắm tay năm tiếp theo nấm đông cô nán lại, chờ đợi nắng nặng năng lượng nặng nề, trĩu nặng nào nạo, mài nâu nâu nấu ăn nấu cơm nấu đến cạn nước này nảy mầm nêm nếm nên nền móng, cơ sở nếp nhăn nếp nhăn nếu nếu thế ngã tư ngạc nhiên ngạc nhiên, kinh ngạc ngài ngại ngùng ngắm ngâm ngắn ngân hàng ngân hàng nhà nước ngân hàng thương mại ngành chăn nuôi gia súc ngành du lịch ngẫu nhiên ngay ngày kia ngay lập tức ngày lễ ngày mai ngày nghỉ ngày nghỉ bù ngày quốc khánh ngày tiếp theo ngày trước Ngay tức khắc ngày xưa nghề nghiệp nghe nhạc nghe nói nghệ thuật nghèo nghêu biển nghỉ nghĩ nghỉ dưỡng nghỉ hè nghỉ ngơi nghi phạm nghỉ phép có lương nghỉ phép không lương nghỉ trưa nghỉ xả hơi nghiêm khắc, khó tính nghiêm khắc, khó tính nghiêm túc, chăm chỉ nghiền nghiên cứu nghiên cứu và phát triển ngô ngó sen ngộ độc thức ăn ngoắc tay ngoại hình, vẻ bề ngoài ngoại ngữ ngoài ra ngoài thành phố, ngoại thành ngoại tình ngốc nghếch ngọc trai ngồi ngon ngón áp út ngón cái ngón chân ngón giữa ngón tay ngón trỏ ngón út ngọt ngủ ngủ qua đêm ngủ quên ngủ trưa ngư trường ngu xuẩn, hồ đồ, không có giá trị ngừa mụn ngực người người bạn cũ người bán hàng người bên cạnh, phòng bên cạnh người chịu trách nhiệm người dẫn chương trình người dọn phòng người gây tai nạn người Hà Lan người khuyết tật người mẫu người môi giới trái phiếu người nhà người Nhật người nước ngoài người tham gia người thất nghiệp người tiêu dùng người Trung Quốc người Việt người yêu người đại diện người đưa đón nguồn điện ngượng ngùng nguy bách, nguy hiểm đến tính mạng nguy hiểm nguyên liệu nguyên tác nguyên tắc thanh toán chứng khoán dvp nguyên tắc, kĩ càng nhà nhà ăn nhà báo nhà cung cấp nhà cung cấp dịch vụ mạng nhà ga hành khách nhà hàng nhà kho nhà kinh doanh nhà riêng nhà sáng lập nhà thơ nhà thờ nhà thương nhà văn nhà xã hội nhà đầu tư nhắc nhạc nhạc sĩ nhạc sống nhắc, nhắc nhở nhầm / lỗi nhầm lẫn nhằm mục đích nhắn nhấn nhân nhẫn nhận nhân công nhận diên bằng khuôn mặt nhận hành lý nhẫn nại nhân quyền nhận ra nhân văn nhân viên nhân viên ngân hàng nhân viên thường trú nhanh nhập cảnh nhập hàng, mua hàng nhập viện Nhật nhất nhạt nhật hoàng nhật ký trực tuyến nhất định nhé nhẹ nhẹ nhàng (không gây tiếng động) nhiệm vụ nhiệt kế điện tử nhiệt miệng nhiệt tình nhiệt đới nhiều nhiều kinh nghiệm nhiều mây nhím biển nhìn lại, nhớ lại nhỏ nhớ nho khô nhộn nhịp nhức mỏi, mỏi mệt nhức đầu nhục đậu khấu nhưng những những mục chưa xác nhận những mục thay đổi nhược điểm nhuộm tóc nhút nhát nhụy hoa nghệ tây niềm tự hào no nở nợ dài hạn, vay dài hạn nổ lực nợ ngắn hạn, vay ngắn hạn nói nồi nói chen vào nồi chiên nói chuyện nối chuyến nồi cơm điện nói dối nơi hẹn nơi làm việc nới lỏng nói thật nội thất nổi tiếng nói đùa nồi, nồi lẩu nóng nông dân nóng máy, nhiệt độ cao nóng nảy nông sản nông trang nông trang tập thể nông trường nông trường tập thể nộp nộp, đóng(thuế) nốt ruồi nữ diễn viên nụ hoa nửa nữa nửa sống nửa chín núi nước nước nước cam nước dùng nước hoa nước hoa hồng nước mắm nước mía nước mưa nước ngoài nước uống có ga nước đá nuôi (động vật, thú cưng) nuôi béo nuôi cấy nuôi gà nuôi lớn nuôi tằm nuôi trồng nhân tạo nuôi trồng thủy sản nuôi trồng thủy sản ở vùng chưa được khai thác nướng (bánh) nướng (thịt) nướng (trên vỉ nướng) nướng vàng
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)