translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "quê" (2件)
quế
日本語 シナモン
マイ単語
quê
日本語 故郷
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "quê" (5件)
quẹo
日本語 曲がる(南部)
quẹo phải tại ngã tư tiếp theo
次の交差点で右へ曲がる
マイ単語
ngủ quên
日本語 寝坊する
ngủ quên không nghe thấy báo thức
目覚ましの音に気付かず寝坊した
マイ単語
làm quen
日本語 知り合う
làm quen bạn gái qua mạng
オンラインで彼女と知り合った
マイ単語
quên
日本語 忘れる
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
雨が降りそうだが、傘を忘れた
マイ単語
du lịch khảo sát làm quen
日本語 ファムトリップ
tổ chức du lịch khảo sát làm quen để giới thiệu tài nguyên du lịch địa phương
地方の観光資源を紹介するためファムトリップを開催する
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "quê" (20件)
về quê
帰省する
quẹo phải tại ngã tư tiếp theo
次の交差点で右へ曲がる
người Việt Nam có thói quen ngủ trưa
ベトナム人は昼寝する習慣がある
làng quê thanh bình
田舎は閑寂である
ngủ quên không nghe thấy báo thức
目覚ましの音に気付かず寝坊した
làm quen bạn gái qua mạng
オンラインで彼女と知り合った
chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm
長年付き合っていた彼氏と別れた
kiệt quệ vì trọng bệnh
重い病に倒れる
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang ô nhé.
雨が降りそうなので、傘を忘れないでください
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang dù nhé.
雨が降りそうなので、傘を忘れないでください
tốn nữa năm để quen việc
仕事が慣れるまで半年間かかった
Người Việt Nam có thói quen ăn sáng ở ngoài
ベトナム人は外で朝ごはんを食べる習慣がある
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
雨が降りそうだが、傘を忘れた
Người Việt Nam không quen sử dụng tiền xu
ベトナム人は貨幣を使うのに慣れていない
có thói quen đi quán nhậu với bạn mỗi tối thứ sáu
毎金曜日の夜に友達と居酒屋へ行く習慣がある
tổ chức du lịch khảo sát làm quen để giới thiệu tài nguyên du lịch địa phương
地方の観光資源を紹介するためファムトリップを開催する
Việt Nam là quê hương thứ 2 của tôi
ベトナムは私の第二の故郷です
Tôi tự hào về quê hương tôi
故郷を誇りに思う
quên hết về vấn đề đó / không nhớ một chút nào về vấn đề đó
その件についてさっぱり忘れた
để quên điện thoại di động trên tắc-xi
タクシーに携帯電話を置き忘れた
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)