menu_book
見出し語検索結果 "trong" (4件)
trống
日本語
形空いている
có còn ghế trống không?
席の空きがありますか?
trong
日本語
助~の中に
được giấu trong phòng
部屋の中に隠れる
swap_horiz
類語検索結果 "trong" (5件)
trong khi đó
日本語
他その間に
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
彼は本を読んでいる間に彼女はご飯を作る
tôn trọng
日本語
動尊重する
tôn trọng ý kiến của người khác
他の人の意見を尊重する
quan trọng, trọng yếu
日本語
名重要な
nuôi trồng nhân tạo
日本語
名養殖
trong trẻo, sảng khoái, (gia vị) thanh tao
日本語
副さっぱり
format_quote
フレーズ検索結果 "trong" (20件)
có còn ghế trống không?
席の空きがありますか?
được giấu trong phòng
部屋の中に隠れる
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
彼は本を読んでいる間に彼女はご飯を作る
không được ăn uống ở trong phòng
部屋の中での飲食するのは禁止
cân trọng lượng cơ thể
体重を測る
trồng cây dọc bờ sông
河岸に木を植える
cần nộp báo cáo trong hôm nay
今日中にレポートを提出する必要がある
sở thích của tôi là trồng cây
木を植えるのが私の趣味である
đáng tiếc là không còn phòng trống
残念ですが、満室です
được sinh ra trong gia đình giàu có
金持ちな家族に生まれた
nghe nhạc trong khi làm bài
音楽を聴きながら宿題をする
kiệt quệ vì trọng bệnh
重い病に倒れる
anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông
彼はバドミントン部に属している
Công ty bị đoán sẽ thua lỗ trong kỳ này
会社は今期の業績が赤字と予測されている
không thể thiếu rau trong mỗi bữa ăn
食事には野菜が欠かせない
Tiền không phải là thứ quan trọng nhất
お金は一番大切なものではない
Tôi có đến 3 cuộc họp trong chiều hôm nay
今日の午後に会議が3回もある
Người Việt rất chăm chỉ trong lao động
ベトナム人は労働に対してとてもまじめです
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)