translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "trông" (4件)
trống
日本語 空いている
có còn ghế trống không?
席の空きがありますか?
マイ単語
trong
日本語 ~の中に
được giấu trong phòng
部屋の中に隠れる
マイ単語
trông
日本語 見る(北部)
trông kia kìa
あっちを見てください
マイ単語
trồng
日本語 植える、栽培する
Trồng cà phê
コーヒー栽培
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "trông" (5件)
trong khi đó
日本語 その間に
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
彼は本を読んでいる間に彼女はご飯を作る
マイ単語
tôn trọng
日本語 尊重する
tôn trọng ý kiến của người khác
他の人の意見を尊重する
マイ単語
quan trọng, trọng yếu
日本語 重要な
vấn đề quan trọng
重要な問題
マイ単語
nuôi trồng nhân tạo
日本語 養殖
マイ単語
trong trẻo, sảng khoái, (gia vị) thanh tao
日本語 さっぱり
vị thanh tao
さっぱりした味
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "trông" (20件)
có còn ghế trống không?
席の空きがありますか?
được giấu trong phòng
部屋の中に隠れる
trông kia kìa
あっちを見てください
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
彼は本を読んでいる間に彼女はご飯を作る
không được ăn uống ở trong phòng
部屋の中での飲食するのは禁止
cân trọng lượng cơ thể
体重を測る
trồng cây dọc bờ sông
河岸に木を植える
cần nộp báo cáo trong hôm nay
今日中にレポートを提出する必要がある
trời trong xanh
空が青い
sở thích của tôi là trồng cây
木を植えるのが私の趣味である
đáng tiếc là không còn phòng trống
残念ですが、満室です
được sinh ra trong gia đình giàu có
金持ちな家族に生まれた
nghe nhạc trong khi làm bài
音楽を聴きながら宿題をする
kiệt quệ vì trọng bệnh
重い病に倒れる
anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông
彼はバドミントン部に属している
Công ty bị đoán sẽ thua lỗ trong kỳ này
会社は今期の業績が赤字と予測されている
không thể thiếu rau trong mỗi bữa ăn
食事には野菜が欠かせない
Tiền không phải là thứ quan trọng nhất
お金は一番大切なものではない
Tôi có đến 3 cuộc họp trong chiều hôm nay
今日の午後に会議が3回もある
Người Việt rất chăm chỉ trong lao động
ベトナム人は労働に対してとてもまじめです
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)